Đề thi HKII tin 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:20' 04-04-2012
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Bích (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:20' 04-04-2012
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Tân Long
Họ và tên: ......................................
Lớp: ..........
Môn: Tin học 7
Năm học 2011-2012
Điểm
Lời phê
Phần I: Lý thuyết (5đ)
Câu 1: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (3đ):
1. Các nút lệnh dùng để
a. Định dạng màu chữ b. Định dạng kiểu chữ
c. Lưu bảng tính d. Căn lề cho ô tính
2. Để lưu trang tính ta phải sử dụng lệnh
a. File / New b. File / Exit c. Fle / Open d. File / Save
3. Nút lệnh nào dùng để định dạng màu nền cho ô tính?
a. b. c. d.
4. Nút lệnh nào dùng để định dạng kiểu chữ đậm?
a. b. c. d.
5. Nút lệnh nào dùng để định dạng màu chữ cho bảng tính ?
a. b. c. d.
6. Nút lệnh nào dùng để sắp xếp dữ liệu cho bảng tính ?
a. b. c. D.
7. Nút lệnh nào dùng để kẻ đường biên cho bảng tính?
a. b. c. d.
8. Nút lệnh nào dùng để xem trang tính trước khi in?
a. b. c. d.
9. Nút lệnh nào dùng để mở bảng tính có sẵn trong máy?
a. b. c. d.
10. Nút lệnh nào có thể định dạng được dòng tiêu đề như sau?
a. b. c. d.
11. Để lọc dữ liệu cho trang tính ta vào bảng chọn nào?
a. Edit b. Insert c. Data d. Window
12. Để xóa biểu đồ ta thực hiện thao tác nào?
a. Chọn biểu đồ, nhấn phím Insert b. Chọn biểu đồ, nhấn phím Delete
c. Nhấn phím Delete d. Nhấn phím Insert
Câu 2: Điền vào chỗ trống: (2đ)
a. Muốn lọc dữ liệu, ta chọn lệnh: Data / ............/ .................
b. Sau khi lọc dữ lệu, muốn hiển thị lại tất cả danh sách trong bảng ta chọn lệnh: Data/ ............/ .................
Phần II: Thực hành (5đ)
1. Khởi động Excel, nhập dữ liệu và trình bày theo mẫu sau (2đ)
2. Tính cột Cả năm bằng công thức (HKII*2+HKI)/3. (1đ)
3. Tạo biểu đồ cột trên cơ sở dữ liệu của bảng tính trên (2đ)
ĐÁP ÁN
Phần I: Trắc nghiệm (5đ)
Câu 1: Mỗi câu đúng 0,25đ
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
d
d
c
c
a
b
d
b
c
d
c
b
Câu 2 Điền đúng mỗi chỗ trống 0,25đ
Filter/AutoFilter
Filter/Show All
Phần II: Thực hành (5đ)
Nhập bảng tính 2đ
Nhập đúng công thức 1đ
KẾT QUẢ HỌC TẬP CỦA EM
Môn học
HKI
HKII
Cả năm
Ngữ Văn
4.0
5.2
4.8
Địa lý
6.5
7.0
6.8
GDCD
6.0
7.3
6.9
Công nghệ
5.5
8.0
7.2
Toán
8.0
7.0
7.3
Mỹ thuật
7.8
8.0
7.9
Vật lý
8.0
8.0
8.0
Lịch sử
8.5
8.5
8.5
Âm nhạc
7.3
9.5
8.8
Tin học
8.9
9.0
9.0
Tạo đúng biểu đồ 1đ; Có ghi tiêu đề biểu đồ
 







